Điểm chuẩn

  STT

  Các ngành đào tạo đại học

  Mã ngành

Điểm chuẩn (Nhóm Học sinh phổ thông- khu vực 3)

1

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

Khối A,A1: 17,5 điểm; Khối B: 19,5 điểm

2

  Quản lý đất đai

  D850103

Khối A,A1: 17,0 điểm; Khối B: 18,5 điểm; Khối D1: 17,0 điểm;

3

Quản trị kinh doanh

D340101

Khối A,A1: 15,0 điểm; Khối D1: 16,5 điểm

4

Địa chất học

D440201

Khối A,A1: 13,0 điểm; Khối B: 14,0 điểm

5

  Khí tượng học

  D440221

Khối A,A1: 13,5 điểm; Khối B: 14,5 điểm; Khối D1: 14,0 điểm;

6

  Thủy văn

  D440224

Khối A,A1: 13,0 điểm; Khối B: 14,0 điểm; Khối D1: 13,5 điểm;

7

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

D520503

Khối A,A1: 13,0 điểm; Khối B: 14,0 điểm


Điểm chuẩn các ngành cao đẳng là:

Khối A: 10,0 điểm; Khối A1: 10,0 điểm;  Khối B: 11 điểm; Khối D: 10 điểm.

- Điểm chuẩn trên xác định cho đối tượng Học sinh phổ thông - khu vực 3.

- Nhóm ưu tiên 2 thấp hơn nhóm học sinh phổ thông:1 điểm; nhóm ưu tiên 1 thấp hơn nhóm ưu tiên 2: 1 điểm.

- Khu vực 2 thấp hơn khu vực 3: 0,5 điểm; khu vực 2NT thấp hơn khu vực 2: 0,5 điểm; khu vực 1 thấp hơn khu vực 2NT: 0,5 điểm.

Xét nguyện vọng 2
 

STT

Các ngành đào tạo đại học

Các khối tuyển

Chỉ tiêu

1

Địa chất học

D440201

A,A1,B

25

2

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

D520503

A,A1,B

50

3

Thủy văn

D440224

A,A1,B,D1

25

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

1

Khí tượng học

C440221

A,A1,B,D1

50

2

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A,A1,B

300

3

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

C515902

A,A1,B

150

4

Quản lý đất đai

C850103

A,A1,B,D1

200

5

Thủy văn

C440224

A,A1,B,D1

50

 

6

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành cấp thoát nước)

 

C510102

 

A,A1

 

100

7

Hệ thống thông tin

C440104

A,A1,D1

50

8

Tin học ứng dụng

C480202

A,A1,D1

100

9

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,D1

150

10

Công nghệ kỹ thuật địa chất

C515901

A,A1

50

-  Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

- Đối tượng xét tuyển: Các thí sinh dự thi đại học, cao đẳng khối A, A1, B, D1 theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2013 có tổng số điểm 3 môn đạt từ điểm sàn trở lên (không có môn nào bị điểm 0) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

 Đại học : Khối A, A1: 13.0 điểm, khối B: 14.0 điểm, khối D1 : 13.5 điểm
Cao đẳng : Khối A, A1, D1 : 10.0 điểm, khối B: 11.0 điểm

- Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi Đại học, Cao đẳng năm 2013

và 2 phong bì dán sẵn tem, có ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.

- Thời hạn và địa điểm nộp hồ sơ xét tuyển bổ sung đợt 1: Tại phòng đào tạo của trường t

ngày 20/8/2013 đến 17 giờ ngày 7/9/2013.

- Lệ phí xét tuyển: 20.000 đ (hai mươi nghìn đồng).

- Tiêu chí xét tuyển: Lấy tổng điểm 3 môn thi Đại học, cao đẳng 2013.

- Điểm trúng tuyển: Xác định theo từng chuyên ngành tại các cơ sở đào tạo.

- Nguyên tắc xét tuyển: Tuyển chọn thí sinh có điểm từ cao đến thấp cho đến khi tuyển đủ chỉ

tiêu.

- Thời gian công bố điểm trúng tuyển đợt 1: 10/9/2013.

Điểm chuẩn, điểm NV2 các trường ĐH, CĐ năm 2013